角
cốcHán Việt
giácHán Việt
lộcHán Việt
giốcHán Việt · Nôm
gócNôm
chácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89D2
- Bộ thủ
- 角 giác số 148
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cốc — Hán Việt. Chữ cùng âm "cốc" · âm tiết cốc
- giác — Hán Việt. Chữ cùng âm "giác" · âm tiết giác
- lộc — Hán Việt. Chữ cùng âm "lộc" · âm tiết lộc
- giốc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giốc" · âm tiết giốc
- góc — Nôm. Chữ cùng âm "góc" · âm tiết góc
- chác — Nôm. Chữ cùng âm "chác" · âm tiết chác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sừng; gạc.
- (Toán học) Góc.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 角 theo lối Nôm
góc(Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.chácChuốc lấy.giốcTù và.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
horn; angle, corner; point; Kangxi radical 148; 1st lunar mansion, determinative star Spica
Chữ khác cũng đọc là "cốc"
Chữ khác cũng đọc là "giác"
Chữ khác cũng đọc là "lộc"
Chữ khác cũng đọc là "giốc"
Chữ khác cũng đọc là "góc"
Chữ khác cũng đọc là "chác"
Chữ cùng bộ 角
觸xúc解giải觳giác觥quang触xúc觫tốc觚cô觓cầu觔cân觕thô𧣐tà𧣕tù𧣠chánh觜chuỷ觟khoả觡thác觤quỷ觧giải𧣧rìa觩tốc𧣲cạnh𧣳góc觭khi觯chi𧤁sừng𧤂sừng𧤥kèn𧤭ba𧤹thoi𧥃chọi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 角
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 角 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 角 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).