Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

角

Bộ thủ số 148 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ giác.

54 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 角: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 見 · Bộ 言 →

Chính bộ 2 chữ

+2 nét 2 chữ

+4 nét 5 chữ

+5 nét 5 chữ

+6 nét 10 chữ

+7 nét 4 chữ

+8 nét 4 chữ

+9 nét 3 chữ

+10 nét 4 chữ

+11 nét 3 chữ

+12 nét 3 chữ

+13 nét 3 chữ

+14 nét 1 chữ

+15 nét 2 chữ

+16 nét 1 chữ

+17 nét 1 chữ

+18 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).