言
Bộ thủ số 149 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ ngôn.
478 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+-1 2+0 3+2 13+3 30+4 40+5 58+6 58+7 40+8 47+9 47+10 34+11 25+12 25+13 19+14 8+15 8+16 9+17 6+18 1+19 2+20 2+22 1
+-1 nét 2 chữ
Chính bộ 3 chữ
+2 nét 13 chữ
+3 nét 30 chữ
記kí, ung討thảo訊tấn, tín訓huấn, đinh訖cật, ngật託thác讯tấn, tín记kí, ký让nhượng议nghị讨thảo训huấn訉phạm, phạn讦kiết, yết讪sán, san讫cật, ngật訐kiết, can訌hống, hồng訒nhẫn訕sái, sán讧hồng讬thác讱nhẫn訏hủ, hu䚱tín䚲san訋hồng訑di, tha訔ngân訚ngân
+4 nét 40 chữ
許hứa, hử設thiết, thết訪phỏng, phóng訥dốt, nói许hử, hổ论luận, luân讲giảng设thiết访phỏng, phóng訝nhã讶nhã訟tụng訣quyết讼tụng𧦕kể, ghế訛ngoa, ngoả訠sấn訡ngâm訩hung訫tín訬miểu, sao訰đồn讳huý讵cự讹ngoa讻hung𧥾thức𧦅âu𧦔ghế䚹phỉ䚺dao䚻dao䚽hao訞yêu訤hào訦thầm訳dịch讴âu诀quyết𧦖đồn
+5 nét 58 chữ
訴tố, tuá詞từ, tờ評bình, bằng証chứng, chống診chẩn詐trá, cha詠vịnh, vạnh识chí, thức詈lị, lỵ证chứng註chú, chua评bình诉tố词từ詀chiêm, siệp詘khuất, truất詛trớ, trở诅trớ, trở诌sảo, sưu诎khuất, truất𧧀ngoa, phễu詒di, đãi译dịch诊chẩn䛊thức訷thân訹tuất訾tỳ, ty訿tý, tí詇ưởng, ánh詊phán詋chú詑di, tha詓khử詔chiếu诈trá诏chiếu詁hỗ, cổ詎cự诂hỗ, cổ䛆chú䛐từ訶kha, ha訽cấu詅linh詆đề, để詉nao詖bì, bí詗huýnh, quýnh詙bạt詜thao詟chiệp, đạp诇huýnh, quýnh诋để诐bí诒di, đãi𧦝hô𧦿béng
+6 nét 58 chữ
該cai, ai試thí, thi詩thi, thơ誠thành, thiêng話thoại詳tường, dương誇khoa, khoả詢tuân詭quỷ, quỉ詫sá, thác话thoại试thí详tường, dương诚thành詰cật, gạt诗thi诡quỷ, quỉ该cai誉dự诧sá询tuân詧sát, thù詵sân, săn詸mê, mài誄lỗi, luỵ诞đản詡hủ, hử詥cáp詨hiệu, giáo詹chiêm, đạm詻ngạch, ách誃xỉ誅tru誆khuông, cuống誊đằng诓cuống诔lỗi, luỵ诘cật诛tru诜sân诣nghệ诤tranh, tránh诨ngộn, hộn诩hủ𧧯khoang䛕du䛜tấn詣nghệ詬cấu詮thuyên詶thù, chú詺dính詾hung詿quái, biền诖quái, quải诟cấu诠thuyên𧧢hoang
+7 nét 40 chữ
語ngữ, ngứ說thoát, duyệt認nhận, nhẫn说thoát, duyệt誤ngộ誕đản语ngữ, ngứ誦tụng, tọng説thuyết, thoát誘dụ, dỗ誓thề誒ái, ai誡giới误ngộ誌chí誣vu誧phổ, bổ誨hối, húi読đậu, độc诱dụ诵tụng诶ai, đường誐nga誑cuống誖bội誙khanh誥cáo誩cạnh诫giới诰cáo诳cuống誚tiếu, tiễu诮tiếu, tiệu䛟giáp䛠đấu䛦tụng䛧mê诪trù诲hối𧧼nghị
+8 nét 47 chữ
論luận, luân課khoá, khoả請thỉnh, tình誰thuỳ談giạm, đàm諒lượng, lạng調đều, điều誼nghị, nghì请thỉnh, tình课khoá, thuở谁thuỳ谊nghị读đậu, độc谅lượng諕hố, hổ诸gia, chư誯xướng誶tối, toái誹phỉ, phi誺sỉ誻đạp誽nghệ誾ngân諆khi諌gián諍tranh, tránh諔xúc諗thẩm, thâm諩phả, phổ诺nặc谀du谂thẩm谇tối谉thẩm䛳yểm䛸chiêm, điêm誳quật誵hào誷võng諂siểm諏xu, tựu諐khiên諓tiễn诹tưu, trâu诽phỉ𧩂báng𧩙đản
+9 nét 47 chữ
諸chư, gia謀mưu諧hài, hời謂vị谓vị諶thầm, kham谋mưu諾nặc谎hoang諰tải, tỉ謁yết, át谌thầm, kham谐hài, giai諭dụ谕dụ諛du, sưu諢ngộn, hộn諪đình諫gián, giám諱huý諳am, ải諷phúng諺ngạn谏gián谔ngạc谖huyên谙am谚ngạn谛đề, đế谜mê谝biển䛼huý, huỷ諜điệp諝tư諞biền, biển諟thị諠tuyên, huyên諤ngạc諦đề, đế諨thuốc諮ty, ti諲nhân諴hàm諼viên, huyên谒yết谘ti, tư谞tư
+10 nét 34 chữ
講giảng, nhãng謙khiêm, khiệm謝tạ謊hoang, hoảng謎mê, mễ謠dao, diêu謅sảo, sưu謗báng, bàng谢tạ谦khiệm, khiểm谣dao謏tiểu, tẩu謡dao謆phiến謈bào, kiển謌ca謍doanh, hoanh謐mịch, bật謑hệ謕đề謖tốc, tắc謘trì謚ích, thuỵ謞hào, hác谠đảng谡tốc, tắc谤bàng, báng谧mịch, mật謔hước䜁hệ謄đằng謟thao谟mô谥ích, thuỵ
+11 nét 25 chữ
謹cẩn, kín謨mô, mo谨cẩn謬mậu谬mậu謯trớ, trở谩man, mạn謭tiễn谫tiễn謥tổng謦khánh謫trích謳âu謵quán, tập謷ngạo, ngao謾man, mạn谪trích𧫼mơ謪trích䜈tiễu謩mô謱lâu謶quán謼hộ, hô𧫦ê
+12 nét 25 chữ
識chí, thức證chứng, chống譜phả, phổ谱phả, phổ譏kị, kỵ謿trào譀hám譇xa譈đỗi譊nao譌ngoa譎quyệt, duật譓huệ譔soạn, tuyển譙tiếu, tiêu谯tiếu, tiêu谲quyệt䜋hối䜑ố譅sạp, sáp譋lan譑kiểu譒bá譛tiếm, lạp谰lan
+13 nét 19 chữ
議nghị, nghĩ警cảnh, khểnh譬thí, tỉ譯dịch譨nông, nưu譲nhượng, nhường譥khiếu谴khiển譝thằng譟thao, táo譫chiêm, thiềm譭huý谳nghiện, nghiễn䜘cảnh譍ứng, ưng譠đản, đàn譪ái譱thiện谵chiêm, thiềm
+14 nét 8 chữ
+15 nét 8 chữ
+16 nét 9 chữ
+17 nét 6 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 2 chữ
+22 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).