論
luậnHán Việt · Nôm
luânHán Việt
trọnNôm
trộnNôm
chọnNôm
lẩnNôm
lụnNôm
trònNôm
luồnNôm
lấnNôm
lọnNôm
lộnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8AD6
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- luận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "luận" · âm tiết luận
- luân — Hán Việt. Chữ cùng âm "luân" · âm tiết luân
- trọn — Nôm. Chữ cùng âm "trọn" · âm tiết trọn
- trộn — Nôm. Chữ cùng âm "trộn" · âm tiết trộn
- chọn — Nôm. Chữ cùng âm "chọn" · âm tiết chọn
- lẩn — Nôm. Chữ cùng âm "lẩn" · âm tiết lẩn
- lụn — Nôm. Chữ cùng âm "lụn" · âm tiết lụn
- tròn — Nôm. Chữ cùng âm "tròn" · âm tiết tròn
- luồn — Nôm. Chữ cùng âm "luồn" · âm tiết luồn
- lấn — Nôm. Chữ cùng âm "lấn" · âm tiết lấn
- lọn — Nôm. Chữ cùng âm "lọn" · âm tiết lọn
- lộn — Nôm. Chữ cùng âm "lộn" · âm tiết lộn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 論 theo lối Nôm
trònCó hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.trộnĐảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia.luậnxem luận vănlộnTừ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.lụnPh.chọnXem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.lấnMở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.luồnĐi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.lẩnTrốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.lọnNắm, mớ (thường có dạng sợi).trọnĐủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
debate; discuss; discourse
Giản thể và phồn thể
Chữ 論 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "luận"
Chữ khác cũng đọc là "luân"
Chữ khác cũng đọc là "trọn"
Chữ khác cũng đọc là "trộn"
Chữ khác cũng đọc là "chọn"
Chữ khác cũng đọc là "lẩn"
Chữ khác cũng đọc là "lụn"
Chữ khác cũng đọc là "tròn"
Chữ khác cũng đọc là "luồn"
Chữ khác cũng đọc là "lấn"
Chữ khác cũng đọc là "lọn"
Chữ khác cũng đọc là "lộn"
Chữ cùng bộ 言
語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng諒lượng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 論
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 論 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 論 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).