luồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "luôn"
"luồn" là một từ
Động từ. Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "luồn"
luồn lỏiLuồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.luồn lọtLuồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.luồn cúiQuỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.
Cùng vần "uôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.