nguồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nguôn"
"nguồn" là một từ
Danh từ. Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nguồn"
nguồn gốcNơi từ đó nảy sinh ra.nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.nguồn điệnDụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.nguồn cơnĐầu đuôi nông nỗi.
Từ có "nguồn" ở sau
bắt nguồnBắt đầu chảy thành dòng nước.mã nguồnMã có công dụng chính, thường được dùng trong máy tính để thi hành các lệnh nhất định.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.ngọn nguồnNguyên do, căn cứ.hạ nguồnPhần cuối của một con sông, đối lập với thượng nguồn.cội nguồnXem nguồn gốckhởi nguồnBắt nguồn, bắt đầu được sinh ra.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...động khoá nguồn phongKhoá cửa động, đóng nẻo nguồn.tiếng NguồnNgôn ngữ của người Nguồn tại Quảng Bình, Việt Nam.xuất nguồnxem bắt nguồn
Cùng vần "uôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.