nguồn điện

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.
    • Pin, ắc quy, máy phát điện đều là các nguồn điện.

"nguồn điện" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 电源 diàn yuán

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nguồnâm đầu ng · vần uôn · thanh huyền
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nguồn điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.