buồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "buôn"
"buồn" là một từ
Tính từ, Động từ. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "buồn"
buồn ngủỞ trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.buồn cườiKhông thể nhịn cười được.buồn bãxem buồnbuồn nônỞ trạng thái cảm thấy muốn nôn.buồn thiuBuồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú.buồn tẻTẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.buồn phiềnXem buồnbuồn thảmBuồn đau và thảm đạm.buồn rầuCó vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.buồn bựcBuồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.buồn tênhBuồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt.buồn tủiBuồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình.buồn ọe(đen) Cảm giác sắp nôn.buồn teoBuồn vì cảm thấy vắng lặng.buồn hiuBuồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ.buồn tìnhBuồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.buồn rười rượi(nhưng ý mức độ nhiều hơn)buồn thỉu.buồn rượiBuồn và lộ vẻ ủ rũ.buồn noChán ngấy.buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớnbuồn khổbuồn rất nhiều, như buồn thảm
Từ có "buồn" ở sau
đau buồnCảm thấy buồn bực, xót xa.chia buồnBày tỏ sự thông cảm trước mất mát hay đau khổ của người khác.u buồnBuồn âm thầm và lặng lẽ.tin buồnTin về việc có người thân chết.lo buồnBuồn rầu lo nghĩ.giải buồnLàm cho khỏi chán.buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).lông buồnTính của người nhạy cảm, ai đụng đến da là rủn người ra và buồn cười.
Cùng vần "uôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.