buồn hiu

Tính từ
Tính từ
  1. Buồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ.
    • ánh mắt buồn hiu
    • mặt buồn hiu

Cấu tạo âm tiết

buồnâm đầu b · vần uôn · thanh huyền
hiuâm đầu h · vần iu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "buồn hiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.