buồn

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần uôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓuən˨˩] · Huế [ʔɓuəŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɓuəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.
    • Mẹ buồn vì con hư.
    • Điện chia buồn.
  2. Có tác dụng làm cho buồn.
    • Tin buồn.
    • Cảnh buồn.
  3. (Dùng trước danh từ) Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó.
    • Buồn chân buồn tay.
    • Buồn miệng hát nghêu ngao.
  4. Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt.
    • Cù buồn không nhịn được cười.
Động từ
  1. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý.
    • Mẹ buồn vì con hư.
  2. (Dùng trước động từ, kết hợp hạn chế) Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.
  3. (Dùng có kèm ý phủ định) Cảm thấy muốn; thiết.
    • Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích.
    • Chán chẳng buồn làm.
    • Không ai buồn nhắc đến nữa!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"buồn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh down · sad · sadness · sorrow · desolation · melancholy
🇨🇳 Tiếng Trung 难过 nán guò · 伤心 shāng xīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 寂しい さびしい · 悲しい かなしい · 悲しむ かなしむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 슬프다 seulpeuda · 슬픔 seulpeum · 섭섭하다 seopseophada
🇫🇷 Tiếng Pháp la peine · triste · le chagrin · la tristesse · le cafard
🇩🇪 Tiếng Đức traurig
🇷🇺 Tiếng Nga грустный гру́стный · печальный печа́льный · печаль печа́ль
🇹🇭 Tiếng Thái เศร้า sâo · เสียใจ sǐa-jai
🇮🇹 Tiếng Ý triste · la tristezza
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha triste
🇳🇱 Tiếng Hà Lan droevig · triestig

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "buồn"

buồn ngủỞ trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.đau buồnCảm thấy buồn bực, xót xa.buồn cườiKhông thể nhịn cười được.buồn bãxem buồnbuồn nônỞ trạng thái cảm thấy muốn nôn.buồn thiuBuồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú.buồn tẻTẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.chia buồnBày tỏ sự thông cảm trước mất mát hay đau khổ của người khác.buồn phiềnXem buồnbuồn bựcBuồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.u buồnBuồn âm thầm và lặng lẽ.buồn rầuCó vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.buồn thảmBuồn đau và thảm đạm.buồn tênhBuồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt.tin buồnTin về việc có người thân chết.buồn ọe(đen) Cảm giác sắp nôn.buồn tủiBuồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình.buồn tìnhBuồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.buồn thỉu.buồn hiuBuồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ.buồn rượiBuồn và lộ vẻ ủ rũ.giải buồnLàm cho khỏi chán.buồn teoBuồn vì cảm thấy vắng lặng.lo buồnBuồn rầu lo nghĩ.buồn rười rượi(nhưng ý mức độ nhiều hơn)buồn khổbuồn rất nhiều, như buồn thảmbuồn noChán ngấy.buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớnlông buồnTính của người nhạy cảm, ai đụng đến da là rủn người ra và buồn cười.buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).

Cấu tạo âm tiết

buồnâm đầu b · vần uôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "buồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.