tin buồn

Danh từ
Danh từ
  1. Tin về việc có người thân chết.
    • nhà có tin buồn
    • báo tin buồn

Câu ví dụ thêm

  • Tom không muốn nói cho Mary tin buồn.Tom didn't want to tell Mary the sad news.

Cấu tạo âm tiết

tinâm đầu t · vần in · thanh ngang
buồnâm đầu b · vần uôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tin buồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.