Danh từ
- Tin về việc có người thân chết.
- nhà có tin buồn
- báo tin buồn
Câu ví dụ thêm
- Tom không muốn nói cho Mary tin buồn.Tom didn't want to tell Mary the sad news.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tin buồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.