giải buồn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làm cho khỏi chán.
    • Đi chơi giải buồn.

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
buồnâm đầu b · vần uôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giải buồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.