buồn thảm

Tính từ
Tính từ
  1. Buồn đau và thảm đạm.
    • Cảnh buồn thảm.
    • Cuộc đời buồn thảm.

Câu ví dụ thêm

  • Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm.He died a sad death.

"buồn thảm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mournful

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

buồnâm đầu b · vần uôn · thanh huyền
thảmâm đầu th · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "buồn thảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.