Tính từ
- Buồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú.
- nét mặt buồn thiu
- ngồi buồn thiu, chẳng nói chẳng rằng
- Có cảm giác không thích thú, thất vọng.
- Vẻ mặt buồn thiu.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "buồn thiu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "buồn thiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.