chuồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chuôn"
"chuồn" là một từ
Danh từ, Động từ. Chuồn chuồn, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chuồn"
chuồn chuồnLoài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài.chuồn chuộtChỉ cái gì đó tròn xoe
Từ có "chuồn" ở sau
chuồn chuồnLoài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài.mũ cánh chuồnMũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.
Cùng vần "uôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.