nguồn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋuən˨˩] · Huế [ŋuəŋ˦˩] · Sài Gòn [ŋuəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước.
- Ca dao Việt Nam
- Công cha như núi Thái Sơn,Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
- Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.
- Nguồn nhiệt.
- Nguồn ánh sáng.
- Nguồn điện.
- Nguồn hàng.
- Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái.
- Nguồn vui.
- Nguồn an ủi.
- Nguồn lo lắng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 源.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nguồn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | source |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 源泉 yuán quán |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la source |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Quelle |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | источник исто́чник |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แหล่ง làeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fonte |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
bắt nguồnchớp bể mưa nguồncội nguồnhạ nguồnkhởi nguồnmã nguồnngọn nguồnnguồn cơnnguồn gốcnguồn lựcuống nước nhớ nguồn
Từ ghép có "nguồn"
nguồn gốcNơi từ đó nảy sinh ra.bắt nguồnBắt đầu chảy thành dòng nước.mã nguồnMã có công dụng chính, thường được dùng trong máy tính để thi hành các lệnh nhất định.nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.nguồn điệnDụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.cội nguồnXem nguồn gốckhởi nguồnBắt nguồn, bắt đầu được sinh ra.nguồn cơnĐầu đuôi nông nỗi.ngọn nguồnNguyên do, căn cứ.hạ nguồnPhần cuối của một con sông, đối lập với thượng nguồn.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...tiếng NguồnNgôn ngữ của người Nguồn tại Quảng Bình, Việt Nam.xuất nguồnxem bắt nguồnđộng khoá nguồn phongKhoá cửa động, đóng nẻo nguồn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nguồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.