Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luồn lỏi

Động từ
Động từ
  1. Luồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.
    • Luồn lỏi trong rừng để truy kích địch.
  2. Lui tới có tính toán để kiếm lợi.
    • Luồn lỏi vào nơi quyền quý.

Cấu tạo âm tiết

luồnâm đầu l · vần uôn · thanh huyền
lỏiâm đầu l · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "luồn lỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.