chọn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chon"
"chọn" là một từ
Động từ. Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chọn"
chọn lựa.chọn lọcLựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp.chọn lọc nhân tạoSự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.chọn lọc tự nhiênQuá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thích nghi được mới còn lại và phát triển.chọn mặt gửi vàngChọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.
Từ có "chọn" ở sau
lựa chọnChọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)kén chọnTìm chọn rất kĩ (nói khái quát)tuyển chọnXem lựa chọnbảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đồ hoạ.bầu chọnChọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).bình chọnChọn qua xem xét và đánh giá.kén cá chọn canhChỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.nhân giống chọn lọc.hộp chọn(Máy tính) Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.
Cùng vần "on", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.