Tục ngữ
- Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
- Sao con cứ kén cá chọn canh thế?
Cấu tạo âm tiết
| kén | âm đầu k · vần en · thanh sắc |
| cá | âm đầu c · vần a · thanh sắc |
| chọn | âm đầu ch · vần on · thanh nặng |
| canh | âm đầu c · vần anh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "kén cá chọn canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.