kén cá chọn canh

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
    • Sao con cứ kén cá chọn canh thế?

Cấu tạo âm tiết

kénâm đầu k · vần en · thanh sắc
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
chọnâm đầu ch · vần on · thanh nặng
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kén cá chọn canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.