dọn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "don"
"dọn" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dọn"
dọn dẹpSắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát).dọn sạchLàm cho sạch sẽ.dọn đườngSửa sang đường cho sạch sẽ.
Từ có "dọn" ở sau
thu dọnSắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.quét dọnLàm cho sạch sẽ, gọn gàng.chưng dọnTrưng bày và dọn dẹp khéo léo.
Cùng vần "on", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.