bọn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
onvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bon"

"bọn" là một từ

Danh từ. Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "bọn" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.