bon
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bon"
"bon" là một từ
Động từ, Tính từ. Lăn tròn, cuộn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bon"
bon chenLen lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.bon bonĐi nhanh, chạy nhanh.Bon PhặngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Từ có "bon" ở sau
Cùng vần "on", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.