ngon
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngon"
"ngon" là một từ
Tính từ, Phó từ. (Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngon"
ngon xơiDễ ăn.ngon ơRất dễ.ngon lành.ngon miệngNói ăn một cách thích thú.ngon ngótHơi sụt, hơi hao đi một ít.ngon giấcNói ngủ say, khi dậy thấy khoan khoái.ngon ngọtKhéo léo lái theo ý mình.ngon mắtDễ coi và làm cho người ta thèm muốn.
Từ có "ngon" ở sau
Cùng vần "on", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.