Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngon ngót

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi sụt, hơi hao đi một ít.
    • Thuốc lào ngon ngót vì trời hanh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngonâm đầu ng · vần on · thanh ngang
ngótâm đầu ng · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngon ngót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.