ăn ít ngon nhiều

Cụm từ
Cụm từ
  1. Câu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.
  2. Ý khuyên con người không nên quá tham lam, phải biết điểm dừng, vừa đủ.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
ítâm đầu (không) · vần it · thanh sắc
ngonâm đầu ng · vần on · thanh ngang
nhiềuâm đầu nh · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ăn ít ngon nhiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.