ít
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "it"
"ít" là một từ
Tính từ. Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ít"
ít nhấtVới mức thấp nhất.ít ỏiCó mức độ quá ít, không đáng kể.ít khiđiều gì đó ít xảy raít nhiềuTới một mức độ nào đó.ít lờiKhông hay nói, không nói nhiều.ít cóRất hiếm.ít tuổiCòn trẻ.ít lâuTrong một thời gian ngắn.ít nữa(Kng.) . Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn.ít oi.
Từ có "ít" ở sau
số ítChỉ số lượng nhỏ.ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.bánh ítBánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối thành hình chóp, luộc chín (thường có ở miền Trung và Nam).in ítHơi ít.
Cùng vần "it", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.