ít
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔit̚˧˦] · Huế [ʔit̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.
- Ít người đến dự.
- Mật ít ruồi nhiều.
- Của ít lòng nhiều.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ít" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | little · some · few · few; little |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 少 shǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 少ない すくない |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 적다 jeokda · 얼마간 eolmagan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | du · peu |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wenig · gering |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | немногий немно́гий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | น้อย náwy |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | poco |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ít"
ít nhấtVới mức thấp nhất.số ítChỉ số lượng nhỏ.ít ỏiCó mức độ quá ít, không đáng kể.ít khiđiều gì đó ít xảy raít nhiềuTới một mức độ nào đó.ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.ít tuổiCòn trẻ.ít lâuTrong một thời gian ngắn.ít lờiKhông hay nói, không nói nhiều.in ítHơi ít.ít cóRất hiếm.bánh ítBánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối thành hình chóp, luộc chín (thường có ở miền Trung và Nam).ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.ít nữa(Kng.) . Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn.ít oi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.