Từ bắt đầu bằng "í" (24 từ)
íChỉ một thứ đã nói hoặc biết trước đó, là cách nói khác của ấy.í ốiCó tiếng la lớn của nhiều người lẫn vào nhau, nghe không rõ ràng.íchSự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.ích dụngCó ích cho công việc.ích hữuNgười bạn tốt có thể giúp đỡ mình.ích kỉ.ích kỉ hại nhânMuốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.ích kỷĐề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.ích lợiCái có ích, có lợi nói chung.ích mẫuLoài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.ích xìMột lối chơi bài lá, mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó có một con úp xuống gọi là tẩy.ích điểuThứ chim có ích cho nông nghiệp và lâm nghiệp.ích ĐứcTên tự của Trương Phi.ítCó số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.ít cóRất hiếm.ít khiđiều gì đó ít xảy raít lâuTrong một thời gian ngắn.ít lờiKhông hay nói, không nói nhiều.ít nhiềuTới một mức độ nào đó.ít nhấtVới mức thấp nhất.ít nữa(Kng.) . Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn.ít oi.ít tuổiCòn trẻ.ít ỏiCó mức độ quá ít, không đáng kể.