ích kỉ hại nhân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Muốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.
    • Thói tự tư tự lợi, ích kỉ hại nhân đẻ ra tệ nạn tham ô, lãng phí, quan liêu.

Cấu tạo âm tiết

íchâm đầu (không) · vần ich · thanh sắc
kỉâm đầu k · vần i · thanh hỏi
hạiâm đầu h · vần ai · thanh nặng
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ích kỉ hại nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.