Cụm từ
- Muốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.
- Thói tự tư tự lợi, ích kỉ hại nhân đẻ ra tệ nạn tham ô, lãng phí, quan liêu.
Cấu tạo âm tiết
| ích | âm đầu (không) · vần ich · thanh sắc |
| kỉ | âm đầu k · vần i · thanh hỏi |
| hại | âm đầu h · vần ai · thanh nặng |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ích kỉ hại nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.