Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ít lâu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trong một thời gian ngắn.
    • Đi vắng ít lâu lại về.

Cấu tạo âm tiết

ítâm đầu (không) · vần it · thanh sắc
lâuâm đầu l · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ít lâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.