Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghế ít đít nhiều

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tranh chức quyền.
    • Bây giờ ghế ít đít nhiều, ông nào cũng muốn tranh chức chủ tịch.

Cấu tạo âm tiết

ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc
ítâm đầu (không) · vần it · thanh sắc
đítâm đầu đ · vần it · thanh sắc
nhiềuâm đầu nh · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ghế ít đít nhiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.