son

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
onvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "son"

"son" là một từ

Danh từ, Tính từ. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "son"

Từ có "son" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.