son
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "son"
"son" là một từ
Danh từ, Tính từ. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "son"
son phấnSon và phấn.son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.son sắtCó lòng trung trinh bền vững.son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.son rỗiNói phụ nữ chưa có con, còn nhàn rỗi.
Từ có "son" ở sau
phấn sonPhấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.tấm sonLòng thủy chung.vàng sonNhững thứ rực rỡ, lộng lẫy.lòng sonTình nghĩa chung thủy.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.mâm sonMâm gỗ sơn đỏ.gót sonTừ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.sách sonSách ghi công, nhuộm màu điều.lời sắt sonLời trung thành vững chắc như sắt như son.
Cùng vần "on", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.