son

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɔŋ˧˧] ~ [sɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.
    • Mài son.
    • Nét son.
  2. Sáp màu đỏ dùng để tô môi.
    • Má phấn môi son.
    • Bôi son.
    • Tô son điểm phấn.
  3. Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.
Tính từ
  1. Có màu đỏ như son.
    • Đũa son.
    • Sơn son.
  2. (Khẩu ngữ) May mắn.
    • Số nó son lắm.
  3. Còn trẻ và chưa có con.
    • Đôi vợ chồng son.
    • Thân son mình rỗi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Nốt nhạc Từ tiếng Pháp sol.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"son" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lipstick

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "son"

Cấu tạo âm tiết

sonâm đầu s · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "son" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.