son
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɔŋ˧˧] ~ [sɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.
- Mài son.
- Nét son.
- Sáp màu đỏ dùng để tô môi.
- Má phấn môi son.
- Bôi son.
- Tô son điểm phấn.
- Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.
- Có màu đỏ như son.
- Đũa son.
- Sơn son.
- (Khẩu ngữ) May mắn.
- Số nó son lắm.
- Còn trẻ và chưa có con.
- Đôi vợ chồng son.
- Thân son mình rỗi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Nốt nhạc Từ tiếng Pháp sol.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"son" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lipstick |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "son"
son phấnSon và phấn.phấn sonPhấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.tấm sonLòng thủy chung.son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.vàng sonNhững thứ rực rỡ, lộng lẫy.lòng sonTình nghĩa chung thủy.son sắtCó lòng trung trinh bền vững.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.son rỗiNói phụ nữ chưa có con, còn nhàn rỗi.mâm sonMâm gỗ sơn đỏ.gót sonTừ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.sách sonSách ghi công, nhuộm màu điều.lời sắt sonLời trung thành vững chắc như sắt như son.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "son" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.