Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sơn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơn

Phát âm (IPA): Hà Nội [səːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂəːŋ˧˧] ~ [səːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Núi.
    • Sơn Nam chướng khí.
  2. Cây cùng họ với xoài, lá kép lông chim, thân có nhựa dùng để chế một chất cũng gọi là sơn.
  3. Tên gọi chung nhựa lấy từ cây sơn hoặc hoá chất dạng lỏng, dùng để chế biến chất liệu hội hoạ, hoặc để quét lên đồ vật cho bền, đẹp.
    • Quét một lớp sơn.
    • Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tục ngữ).
Động từ
  1. Quét lên bề ngoài của đồ vật.
    • Sơn cửa.
    • Xe đạp sơn màu xanh.
    • Thợ sơn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sơn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sơn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh paint · paint; to paint
🇨🇳 Tiếng Trung 油漆 yóu qī
🇯🇵 Tiếng Nhật 塗る ぬる · ペンキ
🇰🇷 Tiếng Hàn 칠하다 chilhada · 페인트 peinteu
🇫🇷 Tiếng Pháp la peinture · peindre
🇩🇪 Tiếng Đức malen · streichen
🇷🇺 Tiếng Nga краска кра́ска
🇮🇹 Tiếng Ý dipingere · la vernice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sơn"

Côn SơnThắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.Lương SơnHuyện Lương Sơn nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.giang sơn(Văn chương) Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.Đồ SơnMột quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Sơn ĐôngMột tỉnh của Trung Quốc.Quảng SơnMột xã thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.Lạng Sơnthuộc vùng Đông Bắc Bộ.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.Tây SơnTên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.sơn thủySơn thuỷ.Sơn LaCao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Châu, nơi rộng nhất 30 km, độ cao trung bình 600 m. Địa hình đá vôi cácxtơ già. Đường số 6 chạy dọc cao nguyên.sơn hàNúi sông.Kỳ SơnHuyện Kỳ Sơn thuộc tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.sơn màiChất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.sơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.sơn dươngDê rừng, sừng và đuôi ngắn, lông màu đen, nâu, hoặc trắng, sống trên núi đá, chạy rất nhanh.sơn dầuNói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.sơn lâmNúi rừng.Sơn ĐoòngMột hang động tự nhiên tại xã Tân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Thọ SơnMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sơn cốcNơi hiểm trở.Sơn LộcMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Ninh SơnMột huyện ở phía tây bắc tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 1.933,2 km². Dân số 76.000 (1997), gồm các dân tộc Cơ Ho, Chăm, Raglây, Hoa, Kinh. Địa hình núi thấp, đỉnh Marai (1.637 m), đèo sông phu. Các sông: Cái (Ninh Thuận), Trà Co chảy qua. Đất lâm nghiệp chiếm 84% diện tích, nhiều rừng thông hai lá, thông ba lá, quế, sa nhân, trầm, kỳ nam, mây, tre. Quốc lộ 20 chạy qua. HuTrung SơnMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Tam Điệp (Ninh Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Châu SơnTên gọi các xã Việt Nam thuộcsơn khêNúi và khe núi.Thổ Sơn(Núi) X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.sơn thầnThần núi.Sài SơnMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cẩm SơnMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tiên Sơn(Huyện) T. Bắc Ninh, Việt Nam.Sơn NamĐơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay. Được xếp là nội trấn.Trường SơnMột phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên SơnMột huyện thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Triệu Sơn(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hỏa diệm sơnHoả diệm sơn.

Cấu tạo âm tiết

sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.