són

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔn˧˦] · Huế [ʂɔŋ˦˧˥] ~ [sɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʂɔŋ˦˥] ~ [sɔŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít.
  2. Đưa ra từng tí và có ý tiếc rẻ.
    • Xin mãi mới són ra được mấy hào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "són"

Cấu tạo âm tiết

sónâm đầu s · vần on · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "són" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.