Danh từ
- Nói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.
Câu ví dụ
- Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.The oil painting is from the beginning of the sixteenth century.
- Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.
Từ, cụm từ chứa "sơn dầu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sơn dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.