Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sơn dầu

Danh từ
Danh từ
  1. Nói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.

Câu ví dụ

  • Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.The oil painting is from the beginning of the sixteenth century.
  • Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

Từ, cụm từ chứa "sơn dầu"

Cấu tạo âm tiết

sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sơn dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.