Thành ngữ
- Nói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 千山萬水.
"thiên sơn vạn thủy" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 千山万水 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 千山万水 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| sơn | âm đầu s · vần ơn · thanh ngang |
| vạn | âm đầu v · vần an · thanh nặng |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "thiên sơn vạn thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.