Cụm từ
- ngồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.
- FC Barcelona băng về đích sớm trong thế “tọa sơn quan hổ đấu”
"tọa sơn quan hổ đấu" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 坐山观虎斗 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tọa | âm đầu t · vần oa · thanh nặng |
| sơn | âm đầu s · vần ơn · thanh ngang |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
| hổ | âm đầu h · vần ô · thanh hỏi |
| đấu | âm đầu đ · vần âu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tọa sơn quan hổ đấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.