ngư ông đắc lợi

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.
  2. (Nghĩa bóng) Hai người tranh giành nhau thì chỉ có lợi cho người thứ ba.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 漁翁得利.

"ngư ông đắc lợi" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 漁翁得利
🇯🇵 Tiếng Nhật 漁夫の利

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "ngư ông đắc lợi"

Cấu tạo âm tiết

ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
đắcâm đầu đ · vần ăc · thanh sắc
lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngư ông đắc lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.