Thành ngữ
- (Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.
- (Nghĩa bóng) Hai người tranh giành nhau thì chỉ có lợi cho người thứ ba.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 漁翁得利.
"ngư ông đắc lợi" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 漁翁得利 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 漁夫の利 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "ngư ông đắc lợi"
Cấu tạo âm tiết
| ngư | âm đầu ng · vần ư · thanh ngang |
| ông | âm đầu (không) · vần ông · thanh ngang |
| đắc | âm đầu đ · vần ăc · thanh sắc |
| lợi | âm đầu l · vần ơi · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ngư ông đắc lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.