bạng duật tương trì

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.
  2. Nghĩa bóng: hai người cạnh tranh nhau thì người thứ 3 được lợi.

Cấu tạo âm tiết

bạngâm đầu b · vần ang · thanh nặng
duậtâm đầu d · vần uât · thanh nặng
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
trìâm đầu tr · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạng duật tương trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.