Cụm từ
- Đây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.
- Nghĩa bóng: hai người cạnh tranh nhau thì người thứ 3 được lợi.
Cấu tạo âm tiết
| bạng | âm đầu b · vần ang · thanh nặng |
| duật | âm đầu d · vần uât · thanh nặng |
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| trì | âm đầu tr · vần i · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bạng duật tương trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.