bạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bang"
Từ bắt đầu bằng "bạng"
bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.bạng duậtCon cò và con trai, ý theo chuyện trai cò giằng co nhau con trai mở vỏ nằm phơi bị con cò mổ ruột, trai ngậm vỏ kẹp mỏ cò, sau bị ông chài bắt cả.bạng nhạngbạc nhạc
Từ có "bạng" ở sau
Cùng vần "ang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.