Định nghĩa
- Con cò và con trai, ý theo chuyện trai cò giằng co nhau con trai mở vỏ nằm phơi bị con cò mổ ruột, trai ngậm vỏ kẹp mỏ cò, sau bị ông chài bắt cả.
Từ, cụm từ chứa "bạng duật"
bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi(Nghĩa đen) Trai cò giành nhau phần thắng khiến ngư ông được lợi.bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạng duật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.