bàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bang"
"bàng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bàng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bàng"
bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.bàng bạcCó màu hơi bạc.bàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.bàng hoàngỞ trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định.bàng thínhNgồi nghe mà không được coi là chính thức.Bàng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Từ có "bàng" ở sau
đại bàngChim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.tứ bàngBốn bên láng giềng.Trảng BàngMột huyện T. Tây Ninh, Việt Nam.Hồng BàngGiai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và ghi chép lịch sử, bắt đầu từ năm 3079 TCN.lân bàngLáng giềng.bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.Suối BàngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.than quả bàngThan nắm hình quả bàng.bĩ bàngĐầy đủ, tươm tất.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.