bàng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
angvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "bang"

"bàng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bàng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bàng"

Từ có "bàng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.