Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bàng quang

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːŋ˨˩ kwaːŋ˧˧] · Huế [ʔɓaːŋ˦˩ kwaːŋ˧˧] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩ waːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.
    • Bệnh viêm bàng quang.
    • 2013, T.Minh, Con đỉa 20 cm sống trong bàng quang bé trai, báo Người Lao động
    • Bệnh viện Nhi tỉnh Thanh Hóa vừa gắp ra một con đỉa dài gần 20 cm còn sống từ bàng quang của bé trai B.T.L (SN 2000)
    • 2020, Hoàng Phúc, Quảng Bình: Nhịn tiểu nhiều giờ trên xe khách, 1 cụ bà nhập viện vì vỡ bàng quang, báo Người Lao động

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 膀胱.

"bàng quang" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức die Blase

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bàngâm đầu b · vần ang · thanh huyền
quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bàng quang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.