tứ bàng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bốn bên láng giềng.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Bà con tứ bàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
bàngâm đầu b · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tứ bàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.