nàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nang"
"nàng" là một từ
Danh từ. Người phụ nữ trẻ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nàng"
nàng tiênNgười phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.nàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.nàng hầuNgười phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.nàng thơSức gợi cảm hứng cho nhà thơ.nàng dâuNgười con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).nàng tiên nâuNhư ả phù dung.Nàng MạnhTức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng ăn thường nâng cái án lên tận ngang mày.
Từ có "nàng" ở sau
Nùng NàngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.rét nàng bânRét về tháng Ba âm lịch.Cà NàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Cành NàngMột thị trấn thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.