nàng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [naːŋ˨˩] · Huế [naːŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người phụ nữ trẻ.
    • Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (Truyện Kiều)
  2. Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).
    • Một cô nàng xinh đẹp.
  3. Đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít.
    • Làm cho rõ mặt phi thường, bấy giờ ta sẽ rước.
    • Nghi gia (Truyện Kiều)
    • Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 娘.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh she; her (literary, romantic)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nàng"

Cấu tạo âm tiết

nàngâm đầu n · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.