năng

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [naŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Hay, thường.
    • Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ)
    • Năng nhặt chặt bị. (tục ngữ)
    • Chịu khó gom góp nhặt nhạnh thì được nhiều.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "năng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"năng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh feature · functionality
🇨🇳 Tiếng Trung 性能 xìng néng
🇯🇵 Tiếng Nhật 性能 せいのう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "năng"

chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.khả năngCái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.năng lượng(Vật lý học) Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.năng lựcKhả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.năng suấtHiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.siêng năngChăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.năng khiếuNhững việc mà bản thân làm giỏi, mạnh.kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.tính năngĐặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.lương năngNăng lực vốn có sẵn.trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.cơ năngChức năng của một cơ quan ở sinh vật.tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén bên trong bản thân, điện tích hoặc các yếu tố khác.vô năngKhông có tài giỏi gì.trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.nói năngNói để giao tiếp (nói khái quát).bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển sang màu trong, đặc và có độ sánh và kết dính cao.kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.công năng.vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.năng nổTỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung.quyền năngKhả năng định đoạt, chi phối những cái khác.tuốc năngBộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.động năngNăng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó.quang năngNăng lượng của ánh sáng.đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.

Cấu tạo âm tiết

năngâm đầu n · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.