nang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [naːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
- Một kho vàng không bằng nang chữ. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nang"
嚢nang齉náng, nang囊nang饢nang, nãng, hướng鐲chúc, nang, chạc, trạc, trọc馕nang, nãng, hướng囔nang儽nang, lỗi, luy儾nang
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nang"
như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.Thanh nangTúi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.nở nangĐầy đặn, phổng phao.nể nangE dè vì sợ mất lòng.nỏ nangĐảm đang, lanh lợi.u nangU có bọc chứa chất lỏng.hanh NangChỉ sách chép các phương thuốc chưa hề truyền cho ai.hạ nangBìu dái.mo nangLớp bẹ ôm bên ngoài của măng tre. Khi măng tre lớn lên phát triển thành cây tre thì các bẹ này tách dần ra khỏi thân và khô. Các bẹ tre khô này được gọi là mo nang. Mo nang này có thể dùng làm quạt và một số công dụng khác. Mo của cây cau không gọi là mo nang.Ba NangMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.âm nangBìu dái.Tú NangMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bào tử nangTúi bào tử.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.