Danh từ
- Túi bào tử.
Cấu tạo âm tiết
| bào | âm đầu b · vần ao · thanh huyền |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
| nang | âm đầu n · vần ang · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bào tử nang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.